Máy GPS RTK Meridian M10 thông minh được tích hợp ăng-ten đa tần số hiệu suất cao và công nghệ định vị RTK đa kênh tiên tiến. Meridian M10 trang bị radio UHF tích hợp cùng bộ nhớ trong 8 GB, mang đến khả năng thu thập và lưu trữ dữ liệu chính xác, đáp ứng hiệu quả các yêu cầu khảo sát và đo đạc chuyên nghiệp.
Máy GPS RTK Meridian M10 công nghệ GNSS đa tần tiên tiến, 1408 kênh vệ tinh, IMU bù nghiêng 120°, radio UHF và bộ nhớ 8GB. Meridian M10 khởi tạo FIX nhanh, duy trì độ chính xác ổn định, đáp ứng hiệu quả các công tác khảo sát địa hình, trắc địa, xây dựng và bố trí công trình.
Nhờ thuật toán RTK thế hệ mới, máy GPS RTK Meridian M10 dễ dàng đạt trạng thái FIX ngay cả trong những môi trường có điều kiện thu tín hiệu phức tạp. Meridian M10 dùng đo các điểm khó tiếp cận gặp nhiều hạn chế, nâng cao tốc độ thi công, độ an toàn và hiệu quả làm việc ngoài thực địa.
Hỗ trợ đa hệ thống vệ tinh
Theo dõi đồng thời các hệ thống vệ tinh GPS, GLONASS, BeiDou, Galileo, QZSS, IRNSS và L-Band, máy GPS RTK Meridian M10 đảm bảo khả năng định vị ổn định, độ chính xác cao và thời gian khởi tạo nhanh trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
Công nghệ IMU tiên tiến
Máy GPS RTK Meridian M10 tích hợp cảm biến IMU không cần hiệu chuẩn với khả năng bù nghiêng lên đến 120°, cho phép đo chính xác các điểm khó tiếp cận mà không cần dựng sào thẳng đứng tuyệt đối, nâng cao năng suất khảo sát thực địa.
Khoảng cách làm việc xa hơn
Máy GPS RTK Meridian M10 Ăng-ten radio tối ưu hóa giúp tăng phạm vi truyền dẫn lên đến 30% so với thiết kế thông thường, cải thiện khả năng thu tín hiệu vệ tinh và duy trì liên kết dữ liệu ổn định trong quá trình đo RTK.
Pin dung lượng lớn
Máy GPS RTK Meridian M10 pin lithium 7.2V – 6600mAh cùng công nghệ sạc nhanh, cho thời gian hoạt động liên tục trên 26 giờ, đáp ứng các dự án khảo sát dài ngày mà không cần thay pin thường xuyên.
Thiết kế bền bỉ
Máy GPS RTK Meridian M10 đạt chuẩn bảo vệ IP68, chống bụi và chống nước hiệu quả. Vỏ máy chế tạo từ hợp kim Magie – Nhôm có độ bền cao, chịu va đập tốt và phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt.
Sự kết hợp giữa công nghệ GNSS khả năng xử lý tín hiệu tiên tiến và hiệu suất RTK ổn định giúp máy GPS RTK Meridian M10 giải pháp trong lĩnh vực trắc địa, bản đồ và xây dựng. Meridian M10 đáp ứng tốt yêu cầu về độ chính xác, tính ổn định và khả năng làm việc trong nhiều điều kiện hiện trường khác nhau, góp phần nâng cao hiệu quả và chất lượng công tác đo đạc hiện nay
Ứng dụng máy GPS RTK Meridian M10 trong lĩnh vực trắc địa và xây dựng
Với khả năng định vị chính xác cao, Meridian M10 phù hợp cho nhiều hạng mục công việc như:
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Số kênh GNSS | 1408 kênh |
| BDS (BeiDou) | B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b |
| GPS | L1 C/A, L1C, L2P(Y), L2C, L5 |
| GLONASS | L1, L2, L3* |
| Galileo | E1, E5a, E5b, E6* |
| QZSS | L1C/A, L1C, L2C, L5, L6* |
| SBAS | L1, L5 |
| NavIC | L5 |
| L-Band | B2b PPP (chỉ áp dụng cho khu vực Châu Á – Thái Bình Dương) & HAS* |
| Định dạng dữ liệu hỗ trợ | CMR, CMR+, RTCM2.X, RTCM3.X |
| Định dạng xuất dữ liệu | NMEA-0183, RINEX, TXT |
| Tần suất cập nhật dữ liệu | Lên đến 20 Hz |
| Thời gian khởi tạo lại | < 1 giây |
| Khởi động nguội | < 40 giây |
| Độ chính xác định vị đơn | Ngang: 1,5 m; Cao độ: 3,0 m |
| Độ chính xác DGPS | Ngang: 0,4 m; Cao độ: 0,8 m |
| Độ chính xác RTK | Ngang: ±(8 mm + 1 × 10⁻⁶ × D); Cao độ: ±(15 mm + 1 × 10⁻⁶ × D) |
| Độ chính xác vận tốc | 0,03 m/s |
| Độ chính xác đo tĩnh | Ngang: ±(2,5 mm + 0,5 × 10⁻⁶ × D); Cao độ: ±(5 mm + 0,5 × 10⁻⁶ × D) |
| Độ chính xác thời gian | 20 ns |
| Độ chính xác tốc độ | ≤ 0,03 m/s |
| Bù nghiêng IMU | Sai số ≤ 2 cm (góc nghiêng ≤ 60°, tối đa 120°) |
| Tần số cập nhật IMU | 200 Hz |
| Bluetooth | Bluetooth 5.2, hỗ trợ chế độ EDR + BLE, công suất phát 4 dBm |
| Bộ nhớ trong | 8 GB |
| Radio UHF | Công suất phát: 1 W (27 dBm ±1,5 dB) hoặc 2 W (32 dBm ±1,5 dB) |
| Dải tần radio | 410 – 470 MHz |
| Bước kênh | 25 kHz |
| Chế độ hoạt động | Data Only, hỗ trợ 50 Ohm |
| Giao thức radio | SOUTH, TRIMTALK 450S, TRIMMK III, TRANSEOT, SATEL, MERIDIAN LINK |
| Tốc độ truyền dữ liệu vô tuyến | 9600, 19200, 11000 bps |
| Pin | Pin Li-ion sạc lại 7,2 V – 6600 mAh |
| Thời gian hoạt động | Chế độ RTK Rover: lên đến 26 giờ Chế độ Static: lên đến 30 giờ |
| Sạc | USB Type-C hỗ trợ PD 15V/1.5A (sạc nhanh) |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C đến +85°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -55°C đến +85°C |
| Chống rung / chống sốc | Chịu rơi sào 2 m xuống nền bê tông |
| Chuẩn bảo vệ | IP68 chống bụi và chống nước |
| Cổng giao tiếp | 1 × USB Type-C; 1 × cổng anten TNC; 1 × cổng LEMO 5 chân |
| Kích thước | 133 mm × 133 mm × 84,5 mm |
| Khối lượng | 850 g |
| Vật liệu vỏ máy | Hợp kim Magie kết hợp nhựa ABS/PC cao cấp |